Điểm tin giao dịch 11.01.2021

HOSE - Cập nhật sau cùng : 11/01/2021 5:01:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
11/01/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.184,89 17,20 1,47 18.540,39      
VN30 1.163,40 15,54 1,35 8.394,06      
VNMIDCAP 1.349,91 12,77 0,96 5.471,03      
VNSMALLCAP 1.148,45 14,50 1,28 2.034,87      
VN100 1.117,31 17,17 1,56 13.865,09      
VNALLSHARE 1.118,27 17,13 1,56 15.899,96      
VNXALLSHARE 1.776,54 25,19 1,44 18.557,76      
VNCOND 1.295,35 30,13 2,38 488,52      
VNCONS 925,70 24,04 2,67 1.760,63      
VNENE 585,93 17,88 3,15 340,52      
VNFIN 1.092,73 -6,58 -0,60 4.354,09      
VNHEAL 1.401,39 9,45 0,68 29,45      
VNIND 702,88 15,77 2,30 2.468,82      
VNIT 1.475,36 31,90 2,21 165,16      
VNMAT 1.751,43 12,43 0,71 1.455,60      
VNREAL 1.523,16 47,79 3,24 4.331,87      
VNUTI 847,50 13,53 1,62 457,07      
VNDIAMOND 1.298,87 13,01 1,01 2.777,76      
VNFINLEAD 1.487,07 -3,52 -0,24 3.565,81      
VNFINSELECT 1.454,46 -7,94 -0,54 4.202,10      
VNSI 1.617,87 12,60 0,78 4.713,51      
VNX50 1.921,48 30,79 1,63 12.706,52      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 776.321.700 16.407    
Thỏa thuận 69.529.990 2.134    
Tổng 845.851.690 18.540    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 33.693.100 AMD 7,00% BKG -6,97%    
2 KBC 31.499.500 HRC 6,98% TPC -6,95%    
3 FLC 31.098.200 DAG 6,98% PDN -6,48%    
4 HAG 30.196.600 FLC 6,98% VDS -6,12%    
5 HQC 24.877.000 TDC 6,97% TNC -6,09%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
51.818.700 6,13% 67.827.300 8,02% -16.008.600
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.626 8,77% 1.892 10,21% -266
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 LPB 15.315.500 HPG 407.730.840 VHM 248.396.627  
2 HPG 9.494.200 VHM 229.112.770 PLX 33.748.470  
3 KBC 8.128.200 NVL 227.054.690 VPB 16.094.560  
4 VND 4.367.600 KBC 223.891.135 KDC 15.267.436  
5 VRE 4.040.100 LPB 212.233.695 VCB 8.905.475  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CMWG2014  CMWG2014 (chứng quyền MWG/BSC/C/3M/EU/Cash/2020-01) hủy niêm yết 1.500.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 11/01/2021, ngày GD cuối cùng: 06/01/2021.
2 TCM TCM giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 04/02/2021.
3 TCM TCM giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua quy chế ứng cử thành viên HĐQT, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ t15/01/2021 đến 01/02/2021.
4 PC1 PC1 niêm yết và giao dịch bổ sung 31.864.230 cp (phát hành trả cổ tức năm 2019) tại HOSE ngày 11/01/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 30/12/2020.
5 NSC NSC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 2 năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 25%, ngày thanh toán: 29/01/2021.
6 MSN12005 MSN12005 (Trái phiếu BondMSN042023) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 11/01/2021 với số lượng cổ phiếu giao dịch là 20.000.000 tp. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 100.000 đ/tp, ngày niêm yết có hiệu lực: 30/12/2020.
7 NVL NVL niêm yết và giao dịch bổ sung 379.550 cp (phát hành do chuyển đổi trái phiếu quốc tế) tại HOSE ngày 11/01/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 05/01/2021.
8 VCG VCG giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 (6%) và tạm ứng cổ tức năm 2020 (6%) bằng tiền mặt với tỷ lệ 12%, ngày thanh toán: 02/02/2021.
9 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 2.000.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/01/2020. 
10 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.900.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/01/2020. 
11 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 200.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/01/2020. 
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan